DELL Precision 3660 Tower - Bộ máy tính để bàn cho đồ họa

  • 29-03-2024
  • Bộ máy tính để bàn Dell Precision 3660 Tower Workstation - Giải pháp mạnh mẽ cho thiết kế đồ họa, dựng phim và phân tích dữ liệu. Bạn đang tìm kiếm một máy tính đáng tin cậy và mạnh mẽ để thực hiện các tác vụ đòi hỏi sự chính xác và hiệu suất cao trong lĩnh vực thiết kế đồ họa, dựng phim, xử lý hình ảnh, và phân tích dữ liệu? Hãy cùng tìm hiểu về Dell Precision 3660 Tower Workstation - một sản phẩm đáng chú ý với các cấu hình ấn tượng.

    bộ máy tính để bàn cho đồ họa

    ĐẶC ĐIỂM NƠI BỘ MÁY TÍNH ĐỂ BÀN DELL 3660 TOWER

    Bộ vi xử lý

    Bộ máy tính để bàn Dell Precision 3660 Tower Workstation cung cấp một loạt các tùy chọn bộ vi xử lý mạnh mẽ từ Intel và AMD, bao gồm 12th và 13th Generation Intel® Core™ i7 và i9 tùy chọn vPro, giúp bạn xử lý mọi tác vụ một cách mượt mà và nhanh chóng.

    Ổ cứng

    Với nhiều tùy chọn lưu trữ, từ ổ cứng HDD (lên đến 8TB/1ổ) truyền thống đến SSD (lên đến 4TB/1ổ) nhanh chóng và mạnh mẽ, bạn có khả năng tùy chỉnh máy tính theo nhu cầu cụ thể của bạn.

    bộ máy tính để bàn

    Bộ nhớ RAM

    Bộ máy tính để bàn Dell Precision 3660 hỗ trợ bộ nhớ 4 khe cẳm RAM DIMM DDR5 với sự lựa chọn từ 8GB đến 128GB, giúp bạn xử lý các dự án lớn và phức tạp mà không gặp khó khăn.

    Card màn hình

    Với các card màn hình mạnh mẽ như NVIDIA Quadro và AMD Radeon Pro, với dung lượng bộ nhớ VRAM từ 2GB đến 48GB. bạn có khả năng đồ họa tuyệt vời và hiệu suất cao trong công việc thiết kế và dựng phim.

    Card mạng có dây

    Bộ máy tính để bàn Dell Precision 3660 Tower Workstation hỗ trợ card mạng có dây chuẩn RJ45 tốc độ 10/100/1000Mbps để đảm bảo kết nối ổn định và nhanh chóng trong quá trình làm việc và truy cập dữ liệu.

    Khung máy

    Bộ máy tính để bàn thiết kế Tower Workstation giúp máy tính có khung khá vững chắc và khả năng làm việc liên tục trong thời gian dài.

    Khe cắm mở rộng

    Với nhiều khe cắm mở rộng bao gồm:

    • 1 khe PCIe Gen5 x16 cho card màn hình hoặc linh kiện PCIe khác.
    • 1 khe PCIe Gen3 x4.
    • 1 khe PCIe Gen4 x4.
    • 1 khe M.2 2230 cho card WiFi và Bluetooth.
    • 2 khe M.2 2230/2280 PCIe Gen4 cho ổ SSD NVMe.
    • 1 khe M.2 2280 PCIe Gen3 cho ổ SSD NVMe.
    • 5 khe SATA cho ổ cứng hoặc ổ đĩa quang.

    Bạn có thể mở rộng máy tính của mình để đáp ứng các nhu cầu tương lai.

    bộ máy tính để bàn

    Cổng kết nối ngoại vi

    Bộ máy tính để bàn Dell Precision 3660 Tower Workstation Với nhiều cổng kết nối USB và cổng thẻ SD, bạn có thể dễ dàng kết nối các thiết bị ngoại vi và truyền dữ liệu một cách thuận tiện.

    Mặt trước

    • 1 cổng audio đa dụng.
    • 2 cổng USB 3.2 Type-A Gen 1.
    • 1 cổng USB 3.2 Type-C Gen2.
    • 1 cổng USB 3.2 Type-C Gen 2x2.
    • 1 khe cắm thẻ SD.

    bộ máy tính để bàn

    Mặt sau

    • 2 cổng DisplayPort 1.4.
    • 2 cổng USB 3.2 Type-C Gen2.
    • 2 cổng USB 3.2 Type-A Gen2.
    • 2 cổng USB 2.0 Type-A.
    • 1 cổng Ethernet RJ45.
    • 1 cổng nguồn.
    • 1 cổng video.
    • 1 cổng âm thanh line out.bộ máy tính để bàn

    Ổ đĩa quang

    Tùy chọn cho ổ đĩa quang cho những người cần đọc và ghi đĩa CD/DVD.

    Nguồn

    Bộ máy tính để bàn Dell Precision 3660 Tower Workstationđược trang bị nguồn 300W, 500W hoặc 750W để đảm bảo khả năng cung cấp năng lượng ổn định và hiệu suất cao.

    Kích thước & Trọng lượng

    Bộ máy tính để bàn Dell Precision 3660 Tower Workstation Với kích thước nhỏ gọn và trọng lượng hợp lý, máy tính dễ dàng vận chuyển và đặt ở bất kỳ nơi đâu trong văn phòng của bạn.

    bộ máy tính để bàn

    Dịch vụ bảo hành

    Bộ máy tính để bàn Dell Precision 3660 Tower Workstation đi kèm với nhiều tùy chọn dịch vụ bảo hành, bao gồm dịch vụ on-site và bảo hiểm cho hỏng hóc tình cờ để đảm bảo sự yên tâm trong việc sử dụng sản phẩm.

    Với các tính năng và cấu hình ấn tượng, Bộ máy tính để bàn Dell Precision 3660 Tower Workstation là một lựa chọn hoàn hảo cho các chuyên gia trong lĩnh vực thiết kế đồ họa, dựng phim và phân tích dữ liệu. Hãy đầu tư vào sự hiệu quả và đáng tin cậy với sản phẩm này để nâng cao năng suất công việc của bạn.

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT CỦA BỘ MÁY TÍNH ĐỂ BÀN

    TÊN THÔNG SỐ KỸ THUẬT
    LOẠI MÁY Precision 3660 Tower Workstation.
    BỘ VI XỬ LÝ
    • 12th Generation Intel® Core™ i9-12900K (30 MB cache, 16 cores (8+8), 3.2 GHz to 5.2 GHz, 125 W)
    • 12th Generation Intel® Core™ i9-12900 (30 MB cache, 16 cores (8+8), 2.4 GHz to 5.1 GHz, 65 W)
    • 12th Generation Intel® Core™ i7-12700K (25 MB cache, 12 cores (8+4), 3.6 GHz to 5.0 GHz, 125 W)
    • 12th Generation Intel® Core™ i7-12700 (25 MB cache, 12 cores (8+4), 2.1 GHz to 4.9 GHz, 65 W)
    • 12th Generation Intel® Core™ i5-12600K (20 MB cache, 10 cores (6+4), 3.7 GHz to 4.9 GHz, 125 W)
    • 12th Generation Intel® Core™ i5-12600 (18 MB cache, 6 cores (6+0), 3.3 GHz to 4.8 GHz, 65 W)
    • 12th Generation Intel® Core™ i5-12500 (18 MB cache, 6 cores (6+0), 3.0 GHz to 4.6 GHz, 65 W)
    • 12th Generation Intel® Core™ i3-12100 (12 MB cache, 4 cores (4+0), 3.3 GHz to 4.3 GHz, 60 W)
    • 13th Generation Intel® Core™ i9-13900K vPro® (36 MB cache, 24 cores (8P + 16E), 3.0GHz to 5.8GHz, 125W)
    • 13th Generation Intel® Core™ i9-13900 vPro® (36 MB cache, 24 cores (8P + 16E), 2.0GHz to 5.6GHz, 65W)
    • 13th Generation Intel® Core™ i7-13700K vPro® (30 MB cache, 16 cores (8P + 8E), 3.4GHz to 5.4GHz, 125W)
    • 13th Generation Intel® Core™ i7-13700 vPro® (30 MB cache, 16 cores (8P + 8E), 2.1GHz to 5.2GHz, 65W)
    • 13th Generation Intel® Core™ i5-13600K vPro® (24 MB cache, 14 cores (6P + 8E), 3.5GHz to 5.1GHz, 125W)
    • 13th Generation Intel® Core™ i5-13600 vPro® (24 MB cache, 14 cores (6P + 8E), 2.7GHz to 5.0GHz, 65W)
    • 13th Generation Intel® Core™ i5-13500 vPro® (24 MB cache, 14 cores (6P + 8E), 2.5GHz to 4.8GHz, 65W)
    • 13th Generation Intel® Core™ i3-13100 (12 MB cache, 4 cores (4P + 0E), 3.4 GHz to 4.5GHz, 60W)

    Note:

    • All processors come with Intel® Integrated Graphics.
    • Intel® Turbo Boost Max Technology 3.0 is only available with i7-12700, i9-12900, i7-12700K, i9-12900K processors.
    • 3. Intel® Turbo Max Technology 3.0 is only available on Performance Cores.

    Processor Cooling options

    • Standard CPU Air Cooler
    • Advanced CPU Air Cooler
    • Premium CPU Liquid Cooler
    Ô CỨNG
    • 2.5-inch, 500 GB, 7200 RPM, SATA, HDD
    • 2.5-inch, 500 GB, 7200 RPM, Self-Encrypting, Opal 2.0, FIPS, SATA, HDD
    • 2.5-inch, 1 TB, 7200 RPM, SATA, HDD
    • 3.5-inch, 1 TB, 7200 RPM, SATA, HDD
    • 3.5-inch, 2 TB, 7200 RPM, SATA, HDD
    • 3.5-inch, 4 TB, 5400 RPM, SATA, HDD
    • 3.5-inch, 4 TB, 7200 RPM, SATA, Enterprise HDD
    • 3.5-inch, 8 TB, 7200 RPM, SATA, Enterprise HDD
    • M.2 2230, 256 GB, PCIe NVMe® Gen3 x4, Class 35 SSD
    • M.2 2280, 512 GB, PCIe NVMe® Gen4 x4, Class 40 SSD
    • M.2 2280, 1 TB, PCIe NVMe® Gen4 x4, Class 40 SSD
    • M.2 2280, 2 TB, PCIe NVMe® Gen4 x4, Class 40 SSD
    • M.2 2280, 4 TB, PCIe NVMe® Gen4 x4, Class 40 SSD
    • M.2 2280, 512 GB, PCIe NVMe® Gen3 x4, SSD, Self-Encrypting drive
    • M.2 2280, 1 TB, PCIe NVMe® Gen3 x4, SSD, Self-Encrypting drive

    Note:

    • Support for 3.5-inch 4 TB and 8 TB, 7200 RPM, SATA, Enterprise HDD
    • Front accessible 2.5-inch SATA or 3.5-inch SATA HDD (with lockable door and key) available with specific storage configurations
    • Front accessible M.2 NVMe SSD with CRU QX118 available in slimline bay through Custom Factory Installation
    • Support for up to (3) M.2 2280 PCIe NVMe SSD on mother board and up to (3) 3.5-inch SATA or (4) 2.5-inch SATA HDDs
    • Support for Intel® Ready Mode™ technology
    • Support for up to (1) additional PCIe SSD on Dell Precision Ultra-Speed drive with active cooling
    • RAID 0/1/5/10 available
    BỘ NHỚ RAM
    • 8 GB, 1 x 8 GB, DDR5, 4400 MHz, Non-ECC
    • 16 GB, 1 x 16 GB, DDR5, 4400 MHz, Non-ECC
    • 32 GB, 1 x 32 GB, DDR5, 4400 MHz, Non-ECC
    • 16 GB, 2 x 8 GB, DDR5, 4400 MHz, Non-ECC, dual-channel
    • 32 GB, 2 x 16 GB, DDR5, 4400 MHz, Non-ECC, dual-channel
    • 64 GB, 2 x 32 GB, DDR5, 4400 MHz, Non-ECC, dual-channel
    • 32 GB, 4 x 8 GB, DDR5, 4000 MHz, Non-ECC, dual-channel
    • 64 GB, 4 x 16 GB, DDR5, 4000 MHz, Non-ECC, dual-channel
    • 128 GB, 4 x 32 GB, DDR5, 3600 MHz, Non-ECC, dual-channel
    • 16 GB, 1 x 16 GB, DDR5, 4400 MHz, ECC
    • 32 GB, 1 x 32 GB, DDR5, 4400 MHz, ECC
    • 32 GB, 2 x 16 GB, DDR5, 4400 MHz, ECC, dual-channel
    • 64 GB, 2 x 32 GB, DDR5, 4400 MHz, ECC, dual-channel
    • 64 GB 4 x 16 GB, DDR5, 4000 MHz, ECC, dual-channel
    • 128 GB 4 x 32 GB, DDR5, 3600 MHz, ECC, dual-channel

    Note:

    • 1. ECC memory is not supported on the Intel Core i3-12100 processor.
    • 4 DIMM Slots: Up to 128 GB or up to 4400 MHz ECC and Non-ECC DDR5
    • Maximum speed: 4400 MHz
    • Maximum capacity: 128 GB
    • Maximum memory speed varies by the following configuration on each channel. If the 2 DIMM configuration is not symmetrical, maximum speed may drop.
    • 4400 MHz: 1 DIMM-1R/2R
    • 4000 MHz: 2 DIMM-1R
    • 3600 MHz: 2 DIMM-2R
    CARD MÀN HÌNH
    • Intel® UHD Graphics 730 for 12th Generation Core™ i3 processors
    • Intel® UHD Graphics 770 for 12th Generation Core™ i5/i7/i9 processors
    • NVIDIA® Quadro® RTX A6000, 48 GB, GDDR6
    • AMD Radeon™ Pro W6800, 32 GB, GDDR6
    • NVIDIA® Quadro® RTX A5000, 24 GB, GDDR6
    • NVIDIA® Quadro® RTX A4000, 16 GB, GDDR6
    • AMD Radeon™ Pro RX6900XT, 16 GB, GDDR6
    • AMD Radeon™ Pro W6600, 8 GB, GDDR6
    • AMD Radeon™ Pro W5700, 8 GB, GDDR6
    • NVIDIA® Quadro® RTX A2000, 6 GB, GDDR6
    • AMD Radeon™ Pro WX3200, 4 GB, GDDR5
    • NVIDIA® Quadro® T1000, 4 GB, GDDR6
    • NVIDIA® Quadro® T600 class, 4 GB, GDDR6
    • NVIDIA® Quadro® T400 class, 2 GB, GDDR6

    Note:

    • One PCI Express x16 Gen5 slot supporting graphics cards up to 350 W (Total power available for Discrete Graphics cards).
    • Some cards are available in Dual configurations.
    CARD MẠNG CÓ DÂY
    • 1 RJ45 Ethernet port.
    KHUNG MÁY
    • MTX Tower
    KHE CẮM MỞ RỘNG
    • 1 full-height Gen5 PCIe x16 slot
    • 1 full-height Gen3 PCIe x4 slot
    • 1 full-height Gen 4 PCIe x4 slot
    • 1 M.2 2230 slot for WiFi and Bluetooth card
    • 2 M.2 2230/2280 PCIe Gen4 slots for NVMe SSD
    • 1 M.2 2280 PCIe Gen 3 for NVMe SSD
    • 5 SATA slots for 2.5/3.5-inch HDD/ODD
    CỔNG KẾT NỐI NGOẠI VI Front:

     

    • 1 Universal audio port
    • 2 USB 3.2 Type-A Gen 1 ports
    • 1 USB 3.2 Type-C Gen2 port
    • 1 USB 3.2 Type-C Gen 2x2 port
    • 1 SD Card slot

    Rear:

    • 2 DisplayPort 1.4 ports
    • 2 USB 3.2 Type-C Gen2 ports
    • 2 USB 3.2 Type-A Gen2 ports
    • 2 USB 2.0 Type-A ports
    • 1 RJ45 Ethernet port
    • 1 Power port
    • 1 Video port
    • 1 Audio Line out
    Ổ ĐĨA QUANG
    • 8x DVD-ROM 9.5mm Optical Disk Drive
    • 8x DVD+/-RW 9.5mm Optical Disk Drive
    • Integrated Smart Card Reader with Contact and Contactless Support (CAC/PIV)
    NGUỒN
    • 300 W internal power supply unit, 92% Efficient PSU, 80 Plus Platinum
    • 500 W internal power supply unit, 92% Efficient PSU, 80 Plus Platinum
    • 750 W internal power supply unit, 92% Efficient PSU, 80 Plus Platinum
    KÍCH THƯỚC & TRỌNG LƯỢNG
    • Dimensions & Weight
    • Height: 369.00 mm (14.52 in.)
    • Width: 173.00 mm (6.81 in.)
    • Depth: 420.00 mm (16.53 in.)
    • Starting Weight: 8.50 kg (18.739 lbs)
    DỊCH VỤ BẢO HÀNH
    • 1,2,3,4,5 years ProSupport with Next Business Day on-site service.

    Siêu Siêu Nhỏ cung cấp đa dạng các Server đáp ứng yêu cầu cho Doanh Nghiệp

    Server HPE

    Server DELL

    Server THINKSYSTEM

    Tham khảo các ưu đãi: https://www.sieuthimaychu.vn/index.php/Uu_Dai/

    Ngoài ta bạn có thể tham khảo thêm 1 số bài viết liên quan tại đây

    Liên hệ Bộ phận Kinh doanh để nhận được giá tốt nhất:
    ✓ TP HCM: (028) 7307 3776 
    ✓ Hà Nội: (024) 7307 3776
    Siêu Thị Máy Chủ - Sự lựa chọn tốt nhất về Server với chi phí hợp lý, sản phẩm đáng tin cậy, phục vụ chuyên nghiệp!

      Bài viết liên quan