Thiết Bị Mạng Fortinet FAP-222E FortiAP 222E-I Outdoor Wireless Wave 2 AP Dual Radio MU-MIMO And Bluetooth/BLE

    Thiết Bị Mạng Fortinet FAP-222E FortiAP 222E-I Outdoor Wireless Wave 2 AP Dual Radio MU-MIMO And Bluetooth/BLE

    Mã sản phẩm: FAP-222E

Outdoor Wireless AP - Dual radio (802.11 b/g/n and 802.11 a/n/ac Wave 2, 2x2 MU-MIMO), external antennas included, 1 x 10/100/1000 RJ45 port, BT / BLE. Pole / wall mount, lightning grounding wire, and PoE injector included

    Chi tiết sản phẩm

FortiAP FAP-222E-I được quản lý tập trung bởi bộ điều khiển WLAN tích hợp của bất kỳ thiết bị bảo mật FortiGate nào chạy hệ điều hành FortiOS hoặc có thể được quản lý thông qua dịch vụ quản lý FortiCloud miễn phí.

Fortinet FAP-222E-I được thiết kế theo tiêu chuẩn chống nước IP67 và có khả năng chịu được nhiệt độ cao, FAP-222E-I thích hợp cho việc triển khai trong điều kiện khắc nghiệt hay lắp ngoài trời. FAP-222E-I sử dụng ăng-ten bên ngoài chất lượng cao cho việc triển khai cầu nối hoặc mạng lưới quan trọng và đường dài.

Với sự tích hợp chức năng điều khiển không dây (wireless controller) vào các thiết bị FortiGate dẫn đầu thị trường, FortiAP FAP-222E-I hay các thiết bị AP khác của Fortinet đều có thể được quản lý tập trung. Điều này cho phép bạn dễ dàng triển khai, quản lý bảo mật có dây và không dây từ bảng điều khiển của 1 thiết bị duy nhất và bảo vệ mạng của bạn khỏi các mối đe dọa bảo mật mới nhất.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thông số kỹ thuật FortiAP FAP-222E-I

Hardware
Hardware Type Outdoor/Outdoor AP
Number of Radios 2
Number of Antennas 4 N-type External, 1 RP-SMA for BLE
Peak Antenna Gain 5 dBi for 2.4 GHz, 7 dBi for 5 GHz
Frequency Bands (GHz) 2.400–2.4835, 5.150–5.250, 5.250–5.350, 5.470–5.725,
5.725–5.850
Frequency of Radio 1 2.4 GHz b/g/n (2x2:2 stream) 20/40 MHz (256 QAM))
Frequency of Radio 2 5 GHz a/n/ac (2x2:2 stream) 20/40/80 MHz (256 QAM)
MU-MIMO 2 simultanous devices
Maximum Data Rate Radio 1: up to 400 Mbps, Radio 2: up to 867 Mbps
Ethernet Ports 1x GE RJ45 (PoE)
Serial Console Port Internal console port
Power over Ethernet (PoE) IEEE 802.3af/at (12.5 W / 30 W)
Simultaneous SSIDs 16 (14 if background
scanning enabled)
EAP Type(s) EAP-TLS, EAP-TTLS/MSCHAPv2, EAPv0/EAP-MSCHAPv2,
PEAPv1/EAP-GTC EAP-SIM, EAP-AKA, EAP-FAST
User/Device Authentication WPA™ and WPA2™ with 802.1x or Preshared key, WEP and
Web Captive Portal, MAC blacklist & whitelist
Maximum Tx Power 22 dBm (158 mW) @ 2.4 GHz per chain*
22 dBm (158 mW) @ 5 GHz per chain*
Physical Security N/A
IEEE Specifications 802.11a, 802.11b, 802.11d, 802.11e, 802.11g, 802.11h,
802.11i, 802.11j, 802.11n, 802.1x, 802.3af, 802.11ac,
802.3at, 802.3az
FortiPresence Capable Yes
Wireless Mesh Capable Yes
Per Radio Client Capacity Up to 512
Modes of Operation FortiGate or FortiCloud management
SSID Types Supported Local-Bridge, Tunnel & Mesh (when managed by controller)
FortiDeploy & FortiCloud Key Yes
LED Off Mode Yes
Reg Domain International
Advanced 802.11 Features
802.11ac Wave 2 MU-MIMO Yes
Transmit Beam Forming
(TxBF)
Yes
Low-Density Parity Check
(LDPC) Encoding
Yes
Maximum Likelihood
Demodulation (MLD)
Yes
Maximum Ratio Combining
(MRC)
Yes
802.11ac 20/40/80 MHz
Channel
Yes
A-MPDU and A-MSDU
Packet Aggregation
Yes
MIMO Power Save Yes
Short Guard Interval Yes
WME Multimedia Extensions Yes (4 priority queues for voice, video, data and background traffic)
Wireless Monitoring Capabilities
Frequencies Scanned 2.4 and 5 GHz
Background Scan with Client
Access on 2.4 and 5 GHz
Yes
Full-time Scan as
Dedicated Monitor
Yes
Full-time Scan with Client
Access on 5G GHz
No
Packet Sniffer Mode Yes
Spectrum Analyzer Yes
Dimensions
Diameter x Height 9.8 x 8.66 x 2.08 inches (249 x 220 x 53 mm)
Weight 3.82 lb (1,735 g)
Package (shipping) Weight 5.82 lb (2.64 kg)
Mounting Options Wall or pole
Included Accessories Wall/Pole mount kit and 6M grounding cable, 4 WiFi antenna +
1 BLE antenna, power injector
Environment
Power Supply PSE Device
Power Consumption (Avg.) 13.5 W
Power Consumption (Max.) 17.5 W
Humidity 5–90% non-condensing
Operating Temperature -4–122°F (-20–50°C)
Storage Temperature -40–158°F (-40–70°C)
Directives Low Voltage Directive • RoHS
UL2043 Plenum Material N/A (Top Cover)
Mean Time Between Failures >10 Years
IP Rating IP67
Surge Protection Built In Yes
Certifications
WiFi Alliance Certified Yes
DFS Certified for Europe Yes
CB IEC 60950-1
UL UL 609550-1,CSA C22.2 No. 60950-1
FCC FCC Part 15 Subpart B (Class B), Subpart C and Subpart E
IC RSS-247, RSS-GEN, RSS-102, ICES-003
CE CE R&TTE Directive 2014/53/EU (EN 300 328, EN 301 893,
EN 301 489
EMC Directive 2004/108/EC (EN55032, EN 55024
Warranty
Limited Lifetime Warranty 1 Year


License sử dụng cho FortiAP FAP-222E-I

SKU Description
FC-10-PE222-311-02-DD 8x5 Enhanced FortiCare
FC-10-PE222-247-02-DD 24x7 Comprehensive FortiCare
FAP-FPL-PRO FortiPlanner Wireless AP Deployment Planning Utility — Pro upgrade license unlocks FortiPlanner Lite (free version) to support more than 50 Access Points and includes site survey tool. Requires Windows 7.


    Sản phẩm cùng loại

  • Công ty TNHH Siêu Siêu Nhỏ

    TẠI HỒ CHÍ MINH & TRUNG TÂM BẢO HÀNH

    196 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM
    Điện thoại : (028) 73073776

    TẠI HÀ NỘI & TRUNG TÂM BẢO HÀNH

    Tầng 9, toà nhà Diamond (Handico 6), Số 2 Hoàng Đạo Thuý, Trung Hoà Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
    Điện thoại: (024) 73073776