Thiết Bị Tường Lửa Fortinet FortiGate Fortinet FortiGate FG-100F

    Thiết Bị Tường Lửa Fortinet FortiGate Fortinet FortiGate FG-100F

    Mã sản phẩm: FG-100F

Giá bán: 42,672,000 VNĐ
(Giá chưa bao gồm VAT)

  • 22x GE RJ45 ports (including 
  • 2x WAN ports
  • 1x DMZ port
  • 1x Mgmt port
  • 2x HA ports
  • 16x switch ports with 4 SFP port shared media
  • 4 SFP ports
  • 2x 10 GE SFP+ FortiLinks
  • Dual power supplies redundancy
  • Max managed FortiAPs (Total / Tunnel) 64 / 32

Báo giá cao

    Chi tiết sản phẩm

Thiết bị tường lửa thế hệ mới Firewall Fortinet FortiGate FG-100F cung cấp khả năng tường lửa thế hệ mới cho các doanh nghiệp vừa và lớn, với sự linh hoạt được triển khai tại các doanh nghiệp hoặc các chi nhánh.

Firewall FortiGate FG-100F giúp chống lại các mối đe dọa trên mạng với bộ xử lý bảo mật cung cấp hiệu suất cao, hiệu quả bảo mật và khả năng hiển thị chi tiết các vấn đề bảo mật.

Thông số kỹ thuật
Mã sản phẩm FG-100F
Hardware Specifications  
GE RJ45 Ports 12
GE RJ45 Management/HA /DMZ Ports 1 / 2 / 1
GE SFP Slots 4
10 GE SFP+ Slots 2
GE RJ45 WAN Ports 2
GE RJ45 or SFP Shared Ports 4
USB Port 1
Console Port 1
Internal Storage 1x 480 GB SSD
Included Transceivers 0
System Performance — Enterprise Traffic Mix  
IPS Throughput2 2.6 Gbps
NGFW Throughput2, 4 1.6 Gbps
Threat Protection Throughput2, 5 1 Gbps
System Performance  
Firewall Throughput (1518 / 512 / 64 byte UDP packets) 20 / 18 / 10 Gbps
Firewall Latency (64 byte UDP packets) 5 μs
Firewall Throughput (Packets Per Second) 15 Mpps
Concurrent Sessions (TCP) 1.5 Million
New Sessions/Second (TCP) 56,000
Firewall Policies 10,000
IPsec VPN Throughput (512 byte)1 11.5 Gbps
Gateway-to-Gateway IPsec VPN Tunnels 2,500
Client-to-Gateway IPsec VPN Tunnels 16,000
SSL-VPN Throughput 750 Mbps
Concurrent SSL-VPN Users (Recommended Maximum, Tunnel Mode) 500
SSL Inspection Throughput (IPS, avg. HTTPS)3 1 Gbps
SSL Inspection CPS (IPS, avg. HTTPS) 3 1,800
SSL Inspection Concurrent Session (IPS, avg. HTTPS) 3 135,000
Application Control Throughput (HTTP 64K)2 2.2 Gbps
CAPWAP Throughput (1444 byte, UDP) 15 Gbps
Virtual Domains (Default / Maximum) 10 / 10
Maximum Number of Switches Supported 24
Maximum Number of FortiAPs (Total / Tunnel Mode) 128 / 64
Maximum Number of FortiTokens 5,000
Maximum Number of Registered FortiClients 600
High Availability Configurations Active / Active, Active / Passive, Clustering
Dimensions  
Height x Width x Length (inches) 1.73 x 17 x 10
Height x Width x Length (mm) 44 x 432 x 254
Form Factor Rack Mount, 1 RU
Weight 7.56 lbs (3.43 kg)
Environment  
Power Required 100–240V AC, 60–50 Hz
Maximum Current 100V / 1A, 240V / 0.5A
Power Consumption (Average / Maximum) 35.3 W / 39.1 W
Heat Dissipation 121.13 BTU/h
Operating Temperature 32–104°F (0–40°C)
Storage Temperature -31–158°F (-35–70°C)
Operating Altitude Up to 7,400 ft (2,250 m)
Humidity 10–90% non-condensing
Noise Level 40.4 dBA
Compliance FCC Part 15B, Class A, CE, RCM, VCCI, UL/cUL, CB, BSMI
Certifications ICSA Labs: Firewall, IPsec, IPS, Antivirus, SSL-VPN; IPv6
Khuyến mãi
  • Công ty TNHH Siêu Siêu Nhỏ

    TẠI HỒ CHÍ MINH & TRUNG TÂM BẢO HÀNH

    196 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM
    Điện thoại : (028) 73073776

    TẠI HÀ NỘI & TRUNG TÂM BẢO HÀNH

    Tầng 9, toà nhà Diamond (Handico 6), Số 2 Hoàng Đạo Thuý, Trung Hoà Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
    Điện thoại: (024) 73073776