Thiết Bị Mạng Switch Cisco 26 Port Gigabit Smart SG250-26-K9 (End Of Life) Mã sản phẩm: SG250-26-K9

    - 24 10/100/1000 ports + 2 Gigabit copper/SFP combo ports.

    - Performance: Switching capacity 52 Gbps, Forwarding rate 38.69 mpps wire-speed performance.

    - Layer 2: Port grouping up to 4 groups, up to 8 ports per group with 16 candidate ports for each (dynamic) 802.3ad link aggregation.

    - Layer 3: IPv4 routing Wire-speed routing of IPv4 packets up to 32 static routes and up to 16 IP interfaces, IPv6 routing Wire-speed routing of IPv6 packets, Classless Interdomain Routing (CIDR) Support for CIDR.

    - QoS (Quality of Service): Priority levels 8 hardware queues, Scheduling Strict priority and weighted round-robin (WRR) Queue assignment based on DSCP and class of service (802.1p/CoS).

Thiết Bị Mạng Switch Cisco 26 Port Gigabit Smart SG250-26-K9

 

 

 

Switch Cisco SG250-26-K9 thuộc dòng sản phẩm Cisco Small Business 250 series. Thiết bị mạng Switch Cisco SG250-26-K9 được thiết kế để phù hợp ở cả 3 lớp mạng. Switch Cisco SG250-26-K9 cung cấp 24 10/100/1000 ports, 2 Gigabit copper/SFP combo ports cho các kết nối LAN tại các doanh nghiệp 

 

SG250-26 là bộ switch quản lý của thương hiệu Cisco, được thiết kế chuyên để sử dụng cho các doanh nghiệp lớn với đầy đủ tính năng cao cấp và bảo mật. Cisco SG250-26 được trang bị 24 cổng LAN 1Gb/s, 2 cổng SFP 1Gb/s với băng thông switch lên tới 52Gb/s và dung lượng truyền tải gói tin đạt 38.69mp/s, đem lại khả năng chịu tải rất tốt.

 

 

 

Cisco SG250-26

 

 

 

Về phần tính năng, SG250-26 hỗ trợ rất nhiều tính năng hỗ trợ cho việc quản lý hạ tầng mạng như giao diện dễ sử dụng, có khả năng chia sẻ thông tin với các thiết bị Cisco khác trong hệ thống, SNMP, VLAN, STP,.... cùng với các tính năng bảo mật mạnh mẽ như ACL, ARP, TACACS+, Port security, ngăn chặn DoS.... đem lại cho người quản trị mạng những công cụ cần thiết để quản lý một hệ thống mạng.

Một đặc điểm nổi bật khác của SG250-26 là khả năng hỗ trợ định tuyến và tính năng QoS hỗ trợ trong việc kết nối các khu vực khác nhau trong hệ thống mạng và quản lý luồng dữ liệu.

SG250-26 được trang bị rất nhiều lỗ thoát hơi nằm ở hai bên hông nhằm ổn định nhiệt độ hoạt động, cho phép SG250-26 có khả năng hoạt động ổn định trong môi trường có nhiệt độ giao động từ 0 tới 50 độ C.

 

 

Model SG250-26-K9-EU
Performance
Switching capacity and forwarding rate Capacity in Millions of Packets per Second (mpps) (64-byte packets): 38.69
Switching Capacity in Gigabits per Second (Gbps): 52
Jumbo frames Frame sizes up to 10 KB supported on 10/100 and Gigabit Ethernet interfaces (9 KB for SG200-08 and SG200-08P)
MAC table Up to 8,000 MAC addresses
Total system ports 26 Gigabit Ethernet
RJ-45 ports 24 Gigabit Ethernet
Uplink ports 2 Gigabit Ethernet combo
Layer 2 Switching
Spanning Tree Protocol (STP) Standard 802.1d STP support
Fast convergence using 802.1w (Rapid Spanning Tree [RSTP]), enabled by default
Port grouping Support for IEEE 802.3ad Link Aggregation Control Protocol (LACP): Up to 4 groups, Up to 8 ports per group with 16 candidate ports for each (dynamic) 802.3ad link aggregation
VLAN Support for up to 256 VLANs simultaneously (out of 4096 VLAN IDs). 16 VLANs supported in SG200-08 and SG200-08P
Port-based and 802.1Q tag-based VLANs
Voice VLAN Voice traffic is automatically assigned to a voice-specific VLAN and treated with appropriate levels of QoS
Internet Group Management Protocol (IGMP) versions 1 and 2 snooping IGMP limits bandwidth-intensive multicast traffic to only the requesters; supports 256 multicast groups (16 for SG200-08 and SG200-08P)
Head-of-line (HOL) blocking HOL blocking prevention
Security
IEEE 802.1X (Authenticator role) 802.1X: RADIUS authentication, MD5 hash
Port security Locks MAC addresses to ports, and limits the number of learned MAC addresses
Storm control Broadcast, multicast, and unknown unicast
DoS prevention DoS attack prevention
Quality of Service
Priority levels 4 hardware queues
Scheduling Strict priority and weighted round-robin (WRR)
Queue assignment based on differentiated services code point (DSCP) and class of service (802.1p/CoS)
Class of service Port based, 802.1p VLAN priority based, IPv4/v6 IP precedence/type of service (ToS)/DSCP based, Differentiated Services (DiffServ)
Rate limiting Ingress policer, per VLAN and per port
Environmental
Dimensions (W x H x D) 440 x 44 x 202 mm
Unit weight 2.72 kg
Power 100 to 240V 50 to 60 Hz, internal, universal

    Sản phẩm liên quan