Thiết Bị Mạng Router DrayTek Vigor 2133N

    Thiết Bị Mạng Router DrayTek Vigor 2133N

    Mã sản phẩm: VIGOR2133N

Giá bán: 2,733,000 VNĐ
(Giá chưa bao gồm VAT)

  • WAN: 2 cổng Gigabit Ethernet (WAN 2 chuyển đổi từ port LAN 4)
  • LAN: 4 cổng Gigabit Ethernet
  • 2 cổng USB 1 cổng cho phép kết nối 3G/4G, printer, storage…
  • Chuẩn wifi: 802.11n
  • Ăng ten: 2 Anten
  • Tần số: 2.4GHz
  • Băng thông: 300Mbps
  • 30.000 NAT Session, Throughtput: 500Mbps (Static). Hỗ trợ triển khai các dịch vụ cao cấp: Static IP, PPPOE, PPTP, L2TP…
  • Nguồn: DC 12V-2A

Báo giá cao

    Chi tiết sản phẩm

DrayTek Router Vigor2133n là bộ định tuyến hiệu năng cao được thiết kế cho hệ thống mạng tốc độ cao. Với thiết kế 2 cổng Gigabit Ethernet WAN (WAN 2 chuyển đổi thừ port LAN 4) và cổng USB cho phép kết nối USB 3G/4G đảm bảo đường truyển internet tốc độ cao. Thiết kế nhỏ gọn cho phép triển khai cho văn phòng, hộ gia đình. Tích hợp Wifi lên Router giúp ứng dụng của Router Vigor2133n trở nên rộng rãi hơn.

1. Router tích hợp Wifi 802.11n.

Router Vigor2133n tích hợp chuẩn Wifi 802.11n cho phép truyền dữ liệu tới 300Mbps. Các tính năng chuyên nghiệp dành như AirTime Fairness và Router-Assisted Roaming đảm bảo kết nối Wifi một cách mượt mà.

Các phiên bản của Router Vigor2133

  • Router Vigor2133.
  • Router Vigor2133n: Tích hợp Wifi chuẩn n.
  • Router Vigor2133ac: Tích hợp Wifi chuẩn ac.
  • Router Vigor2133Vac: Tích hợp cổng FXS. 

2. Quản lý băng thông với VoIP QoS.

Router Vigor2133n có tính năng VoIP QoS, điều này đảm bảo chất lượng cuộc gọi ngay cả khi băng thông bị hạn chế. Các chức năng QoS cho phép quản trị viên đặt mức độ ưu tiên cho các lưu lượng nhất định như VoIP, dịch vụ video để đảm bảo hiệu suấtt ngay cả khi mạng tắt nghẽn.

Ngoài ra, việc sử dụng băng thông của từng máy khách qua cổng LAN có thể được quản lý qua Session Limit và Bandwidth Limit.

3. LAN và VLAN.

Router Vigor2133n được thiết kế với 4 cổng Gigabit LAN và hỗ trợ 30.000 NAT Session.

Router Vigor2133n hỗ trợ tagged VLAN với chuẩn 802.1q. VLAN dựa theo từng cổng cho phép gán VLAN và IP subnet cho mỗi cổng LAN của Router. Các VLAN được gắng thẻ 802.1q có thể mở rộng tối đa 8 VLAN và 4 IP subnet cho mỗi Switch.

4. Firewall

Router Vigor2133n có các tính năng tường lửa mạng mẽ và toàn diện bao gồm tường lửa SPI (Stateful Packet Inspection), DoS (Denial of Services), CSM (Content Security Management) và WCF (Web Content Filter).

Tường lửa dựa trên đối tượng được cung cấp linh hoạt dựa bằng cách sử dụng hướng đối tượng trong cài đặt tường lửa. Các đối tượng có thể được tạo và đặt trong các nhóm cho IP, loại dịch vụ, từ khóa, phần mở rộng tệp, v.v ... Điều này cho phép áp dụng quy tắc bộ lọc cho nhiều địa chỉ IP, giảm số lượng bộ lọc tường lửa cần thiết. Ngoài ra, các đối tượng và nhóm này có thể được sử dụng lại cho các cài đặt tường lửa khác dẫn đến giảm lượng công việc cần thiết để tạo nhiều quy tắc tường lửa.

Router Vigor2133n cho phép tạo các rules để kiểm soát việc sử dụng internet và việc truy cập các địa chỉ website. Ví dụ có thể chặn việc nhân viên truy cập vào các trang mạng xã hội trong giờ làm việc.

5. VPN hiệu suất cao.

Router Vigor2133n cho phép tối đa 2 kết nối VPN đồng thời bao gồm 2 SSL-VPN tunnels. Có thể sử dụng để kết nối VPN LAN-to-LAN giữa các mạng cục bộ và văn phòng chính, để các máy chủ trên mạng cục bộ có thể truy cập mạng văn phòng chính mà không yêu cầu các kết nối VPN Dial-up riêng lẻ.

Router Vigor2133n cũng có thể là máy chủ VPN cho phép tối đa hai kết nối VPN Dial-in. 

Các giao thức VPN được hỗ trợ bao gồm PPTP, L2TP, IPsec, IKEv2, L2TP qua IPSec và SSL-VPN.

6. Quản lý tập trung các Access Point.

Router Vigor2133n hỗ trợ quản lý tập trung các Access Pont (APM), cho phép cấu hình và quản lý trực tiếp 2 Access Point DrayTek, như các dòng Vigor AP810, Vigor AP902, Vigor AP903, Vigor AP910C.

Tính năng Dasboard hiển thị trạng thái, chẳng hạn như lưu lượng, số lượng thiết bị kết nối và các Access Point.

Tính năng bảo trì  AP cho phép tiến hành một số thao tác như sao lưu và khôi phục cấu hình, nâng cấp firmware, khởi động từ xa, khôi phục cài đặc gốc cho các Access Point được chọn.

Access Point được truy cập có thể được hiển thị trên bản đồ hoặc sơ đồ tầng hiển thị vị trí và mô tả cơ bản của chúng.

 

7. Quản lý truy cập từ xa.

Router Vigor2133n có các tuỳ chọ để có thể truy cập từ mạng cục bộ hoặc truy cập từ xa để quản lý Router.

Tính năng TR-069 tích hợp với hệ thống quản lý tập trung VigorACS 2. Điều này có thể được sử dụng để cho phép các nhà tích hợp hệ thống hoặc quản trị viên mạng định cấu hình, giám sát và quản lý Router Vigor2133n từ xa một cách thoải mái. Nó cũng có thể được sử dụng để Tự động cung cấp Vigor2133 từ xa bằng cách gửi dữ liệu cấu hình đến bộ định tuyến. Có 3 trình hướng dẫn: Configuration Wizard, VPN Wizard and Firmware Upgrade Wizard. Điều này cho phép quản trị viên thực hiện các tác vụ phức tạp nhanh chóng và dễ dàng.

Các tính năng Alarm & Log Management đảm bảo thông báo và cảnh báo theo thời gian thực cho các số điện thoại hoặc tài khoản email được chỉ định liên quan đến bất kỳ lỗi hoặc sự cố nào của CPE được kết nối.

8. Tích hợp Wi-Fi Marketing chuyên nghiệp.

Trên phiên bản Vigor2133 series tích hợp tính năng Wi-Fi Marketing từ các nhà phát triển hàng đầu Việt Nam Bạn có thể khai thác triệt để những tính năng mà Wi-Fi Marketing mang lại như thu thập thông tin người dùng cho mục đích Re-Marketing, chạy những chương trình Marketing cho doanh nghiệp hay đơn giản là quảng bá hình ảnh, sản phẩm của doanh nghiệp đến khách hàng...

Thông số kỹ thuật
Interface
WAN Port 1x 1000Base-TX, RJ-45 or 100/1000M Fiber SFP (model FVac)
LAN Port 4x 10/100/1000Base-TX, RJ-45
USB Port 2x USB 2.0 for 3G/4G/LTE USB modem, storage, printer or thermometer
2.4G WLAN 802.11n 2x2 MIMO 300Mbps (n/ac/Vac model)
5G WLAN 802.11ac Wave 2 2x2 MU-MIMO 867Mbps (ac/Vac model)
FXS RJ-11 2 (Vac model)
Performance
NAT Throughput 500 Mbps
NAT Throughput w/ Hardware Acceleration 900 Mbps
IPsec VPN Performance 70 Mbps (AES 256 bits)
SSL VPN Performance 40 Mbps
Max. Number of NAT Sessions 30,000
Max. Concurrent VPN Tunnels 2
Max. Concurrent OpenVPN + SSL VPN 2
Internet Connection
IPv4 PPPoE, DHCP, Static IP, PPTP/L2TP
IPv6 PPP, DHCPv6, Static IP, TSPC, AICCU, 6rd, 6in4 Static Tunnel
Multi-VLAN/PVC  
WAN Failover  
Connection Detection ARP, Ping
WAN Data Budget  
Dynamic DNS  
DrayDDNS  
LAN Management
VLAN 802.1q Tag-based, Port-based
Max. Number of VLAN 8
DHCP Server Multiple IP Subnet, Custom DHCP Options, Bind-IP-to-MAC
Wired 802.1x Authentication  
Port Mirroring  
Local DNS Server  
Conditional DNS Forwarding  
Hotspot Web Portal  
Hotspot Authentication Click-Through, Social Login, SMS PIN, RADIUS
Networking
Routing IPv4 Static Routing, IPv6 Static Routing, Inter-VLAN Routing, RIP
Policy-based Routing Protocol, IP Address, Port, Domain
DNS Security (DNSSEC)  
Multicast IGMP Proxy, IGMP Snooping & Fast Leave, Bonjour
SMB File Sharing (Requires external storage)
VPN
LAN-to-LAN  
Teleworker-to-LAN  
Protocols PPTP, L2TP, IPsec, L2TP over IPsec, SSL, GRE, IKEv2, IKEv2-EAP, OpenVPN
User Authentication Local, RADIUS, mOTP
IKE Authentication Pre-Shared Key, X.509
IPsec Authentication SHA1, SHA256, MD5
Single-Armed VPN  
NAT-Traversal (NAT-T)  
Firewall & Content Filtering
NAT Port Redirection, Open Ports, Port Triggering, DMZ Host, UPnP
ALG (Application Layer Gateway) SIP, RTSP, FTP, H.323
VPN Pass-Through PPTP, L2TP, IPsec
IP-based Firewall Policy  
Content Filtering Application, URL, DNS Keyword, Web Features, Web Category* (*: subscription required)
DoS Attack Defense  
Bandwidth Management
IP-based Bandwidth Limit  
IP-based Session Limit  
QoS (Quality of Service) TOS, DSCP, 802.1p, IP Address, Port, Application
VoIP Prioritization  
Wireless LAN (n/ac model)
Number of SSID 4 per radio band
Security WEP, WPA, WPA2, WPS
Authentication Pre-Shared Key, 802.1x
AirTime Fairness  
Band Steering (ac model)
WMM  
WDS Bridge, Repeater
Access Control Access List, Client Isolation, Hide SSID, Wi-Fi Scheduling
VoIP Gateway (V model)
Protocol SIP, RTP/RTCP, ZRTP
SIP Registrars 12
Dial Plan Phone Book, Digit Map, Call Barring, Regional
Call Features Call Waiting, Call Transfer, Scheduled DND, Hotline
Voice Codec G.711 A/u law, G.723.1, G.726, G.729 A/B
Caller ID FSK_ETSI, FSK_BELLCORE, DTMF
Management
Local Service HTTP, HTTPS, Telnet, SSH, TR-069
Config File Export & Import  
Config File Compatibility Vigor2132 Series
Firmware Upgrade TFTP, HTTP, TR-069
2-Level Administration Privilege  
Access Control Access List, Brute Force Protection
Notification Alert SMS, E-mail
SNMP v2, v2c, v3
Syslog  
Managed by VigorACS  
Central AP Management 2 VigorAP
Physical
Power Supply DC 12V @ 2A
Dimension 207mm x 131mm x 39mm
Operating Temperature 0 to 45°C
Storage Temperature -25 to 70°C
Operating Humidity (non-condensing) 10 to 90%
Certificate CE FCC
Khuyến mãi

    Sản phẩm cùng loại

  • Công ty TNHH Siêu Siêu Nhỏ

    TẠI HỒ CHÍ MINH & TRUNG TÂM BẢO HÀNH

    196 Nguyễn Đình Chiểu, Phường 6, Quận 3, Tp.HCM
    Điện thoại : (028) 73073776

    TẠI HÀ NỘI & TRUNG TÂM BẢO HÀNH

    Tầng 9, toà nhà Diamond (Handico 6), Số 2 Hoàng Đạo Thuý, Trung Hoà Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
    Điện thoại: (024) 73073776