• Nhà phân phối SERVER Máy Chủ hàng đầu Việt Nam
  • 14 năm dẫn đầu phân phối máy chủ

  • Bảo hành
  • Hỗ trợ online
  • Chat sale
  • Thiết Bị Tường Lửa Firewall FortiGate-60E Hardware Plus 24x7 UTM Protection FortiCare BDL FG-60E-BDL-950-12

      Thiết Bị Tường Lửa Firewall FortiGate-60E Hardware Plus 24x7 UTM Protection FortiCare BDL FG-60E-BDL-950-12Mã sản phẩm: FG-60E-BDL-950-12

    Giá bán: 16,253,000 vnđ
    (Giá chưa bao gồm VAT)

    Dòng FortiGate 60E cung cấp giải pháp Bảo mật và SD-WAN tuyệt vời trong một thiết bị nhỏ gọn, thiết kế để bàn cho văn phòng chi nhánh và doanh nghiệp cỡ vừa và trung bình. Bảo vệ chống lại các mối đe dọa. Cùng với SD-WAN an toàn hàng đầu trong ngành, Fortigate 60E cung một giải pháp đơn giản, giá cả phải chăng và dễ triển khai.

    - Tích hợp các tính năng bảo mật, phòng chống các mối đe dọa vào một thiết bị bảo mật mang hiệu năng cao.
    - Giảm độ phức tạp với khả năng hiển thị chi tiết của thiết bị, người dùng và thông tin về mới đe dọa.
    - Xác định và ngăn chặn các mối đe dọa xâm nhập với giao thức kiểm tra nội dung thực tế lưu lượng truy cập mạng.
    - Mang lại hiệu suất kiểm tra SSL cao nhất bằng cách sử dụng mật mã được ủy quyền theo ngành.
    Secure SD-WAN :
    - Bảo mật truy cập Internet trực tiếp cho các ứng dụng điện toán đám mây để tăng độ trễ và giảm thiểu chi phí WAN.
    - Chi phí hợp lý, hiệu suất cao.
    - Quản lý tập trung và triển khai Zero-Touch.
    - Hiệu suất từ bộ xử lý bảo mật với IP SEC VPN và kiểm tra SSL tốt nhất.
    - Bộ điểu khiển đường dẫn WAN và giám sát liên kết để có hiệu suất ứng dụng tốt hơn.


    Báo giá cao

      Chi tiết sản phẩm

    Thiết Bị Tường Lửa Firewall FortiGate-60E Hardware Plus 24x7 UTM Protection FortiCare BDL FG-60E-BDL-950-12

     

     

     

    Thiết bị tường lửa Fortigate 60E 10 x GE RJ45 ports (including 7 x Internal Ports, 2 x WAN Ports, 1 x DMZ Port). Hardware plus 1 Year 24x7 FortiCare and FortiGuard Unified (UTM) Protection

     


     

    aa

     

     

     

     

     

    Security Fabric là kiến trúc bảo mật tự động mở rộng và thích ứng khi ngày càng có nhiều khối lượng công việc và dữ liệu được thêm vào. Bảo mật liên tục tuân theo chính sách bảo vệ dữ liệu người dùng và các ứng dụng khi chúng di chuyển giữ IoT, thiết bị và môi trường điện toán đám mây trên toàn hệ thống mạng.

    Fortigates là nền tảng của Sucurity Fabric, mở rộng bảo mật thông qua khả năng hiển thị và kiểm soát, bằng cách tính hợp chặt chẽ với các sản phẩm bảo mật khác của Fortinet và các giải pháp của đối tác.
    FortiOS kiểm soát tất cả các khả năng bảo mật và kết nối mạng trên toàn bộ nền tảng Fortigate với một hệ điều hành trực quan. Giảm chi phí hoạt động và tiết kiệm thời gian với nền tảng bảo mật mới được củng cố và cập nhật liên tục.
    FortiGuard Security Services
    ForiGuard Labs cung cấp thông tin theo tời gian thực tế về tổng quan các mối đe dọa, cung cấp các bản cập nhật bảo mật toàn diện trên toàn bộ các giải pháp của Fotinet.
    Dịch vụ Labs này được thực hiện bởi các nhà nghiên cứu, kỹ sư và chuyên gia pháp lý về bảo mật, nhóm cộng tác với các tổ chức giám sát mối đe dọa hàng đầu thế giới và các nhà cung cấp bảo mật mạng khác, cũng như các cơ quan thực thi pháp luật.
    Danh mục FortiGate của Fortinet là thiết bị firewall, còn được gọi là Unified Thread Management (UTM) (thống nhất hóa việc quản lý mối đe dọa), đây là kĩ thuật tốt nhất nhằm ngăn chặn các mối nguy hại và thảm họa internet của công ty, tổ chức.

     

     

     

     

    Kết nối an toàn:

     
    Stateful Firewall: ngăn chặn việc truy cập bất hợp pháp nhằm bảo vệ hệ thống mạng
    Ipsec & SSL VPN: cung cấp kết nối an toàn tới tài nguyên mạng nội bộ

     
    Tích hợp bảo mật về ứng dụng và nội dung:

     
    Intrusion Prevent: Ngăn chặn việc khai thác lỗ hổng bảo mật, kiểm soát các ứng dụng.
    Antivirus/Antispyware: ngăn ngừa sự phân tán nội dung độc hại, và virus thông qua internet.
     

    Bảo mật ứng dụng:

     
    Web filtering: cấm truy cập đến những địa chỉ đáng ngờ, lừa đảo, chứa nội dụng độc hại, vi phạm các chính sách bảo mật của tổ chức, công ty.
    Antispam: lọc và loại bỏ những mail rác.
    Application Control: thiết bị FortiGate có thể nhận dạng được lưu lượng mạng được tạo ra bởi số lượng lớn các ứng dụng.

     

    Thiết bị bảo vệ mạng Firewall Fortinet FortiGate-60E

    Mã sản phẩm FG-60E
    Hardware Specifications  
    GE RJ45 WAN / DMZ Ports  2 /1
    GE RJ45 Internal Ports 7
    GE RJ45 PoE/+ Ports  -
    Wireless Interface  -
    USB Ports  1
    Console (RJ45) 1
    Internal Storage -
    System Performance  
    Firewall Throughput (1518 / 512 / 64 byte UDP packets)  3 / 3 / 3 Gbps
    Firewall Latency (64 byte UDP packets)  3 μs
    Firewall Throughput (Packets Per Second)  4.5 Mpps
    Concurrent Sessions (TCP)  1.3 Million
    New Sessions/Second (TCP)  30,000
    Firewall Policies  5,000
    IPsec VPN Throughput (512 byte) 1  2 Gbps
    Gateway-to-Gateway IPsec VPN Tunnels  200
    Client-to-Gateway IPsec VPN Tunnels  500
    SSL-VPN Throughput  150 Mbps
    Concurrent SSL-VPN Users (Recommended Maximum, Tunnel Mode) 100
    SSL Inspection Throughput (IPS, HTTP) 3 175 Mbps
    Application Control Throughput (HTTP 64K) 2 650 Mbps
    CAPWAP Throughput (HTTP 64K)  890 Mbps
    Virtual Domains (Default / Maximum)  10/10
    Maximum Number of Switches Supported  8
    Maximum Number of FortiAPs (Total / Tunnel Mode)  30 / 10
    Maximum Number of FortiTokens 100
    Maximum Number of Registered FortiClients  200
    High Availability Configurations  Active / Active, Active / Passive, Clustering
    System Performance — Optimal Traffic Mix  
    IPS Throughput  1,400 Mbps
    System Performance — Enterprise Traffic Mix  
    IPS Throughput 2 400 Mbps
    NGFW Throughput 2,4 250 Mbps
    Threat Protection Throughput 2,5 200 Mbps
    Dimensions  
    Height x Width x Length (inches)  1.5 x 8.5 x 6.3
    Height x Width x Length (mm)  38 x 216 x 160
    Weight  1.9 lbs (0.9 kg) 
    Form Factor  Desktop
    Operating Environment and Certifications  
    Power Required  100–240V AC, 50–60 Hz
    Maximum Current  110V AC / 1.5 A, 220V AC / 0.75 A
    Total Available PoE Power Budget* N/A
    Power Consumption (Average / Maximum)  11.7 / 14 W 
    Heat Dissipation  40 BTU/h 
    Operating Temperature  32–104°F (0–40°C)
    Storage Temperature  -31–158°F (-35–70°C)
    Humidity  10–90% non-condensing
    Noise Level Fanless  0 dBA
    Operating Altitude  Up to 7,400 ft (2,250 m)
    Compliance  FCC Part 15 Class B, C-Tick, VCCI, CE, UL/cUL, CB
    Certifications  ICSA Labs: Firewall, IPsec, IPS, Antivirus, SSL-VPN

      Sản phẩm cùng loại

    • Công ty TNHH Siêu Siêu Nhỏ

      TẠI HỒ CHÍ MINH & TRUNG TÂM BẢO HÀNH

      196 Nguyễn Đình Chiểu, Phường 6, Quận 3, Tp.HCM
      Điện thoại : (028) 73073776

      TẠI HÀ NỘI & TRUNG TÂM BẢO HÀNH

      Tầng 9, toà nhà Diamond (Handico 6), Số 2 Hoàng Đạo Thuý, Trung Hoà Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
      Điện thoại: (024) 73073776