 |
|
 |
|
 |
|
 |
 |
3,680,500 VNĐ  |
4,438,250 VNĐ  |
3,312,450 VNĐ  |
5,217,650 VNĐ  |
5,282,600 VNĐ  |
|
|
 |
|
|
| |
 |
THÔNG TIN CHI TIẾT SẢN PHẨM |
 |
|
 |
|
|
|
Tổng kết các đặc trưng của Vigor3300V
-
Tường lửa hiệu suất cao
- Dễ dàng định hướng qua giao diện web
- Phòng chống xăm nhập(SPI) mạnh mẽ cho sự hoạt động của cả NAT và non-NAT
- Port WAN cân bằng tải, dự phòng và sẵn sàng cao.
- Hỗ trợ lọc gói dữ liệu và IP DMZ
- DHCP client, Server và Replay
- Thuật toán giới hạn băng thông/tốc độ
- Port DMZ vật lý (có thể lựa chọn)
- Tuân thủ tiêu chuẩn RFC
- Phòng chống tấn công DoS/DDoS trên tất cả các giao tiếp WAN/LAN
- Hỗ trợ nhiều subnet “ảo” (private Subnet) trong LAN
- Xây dựng sẵn công cụ chẩn đoán trên tất cả giao tiếp, và công cụ ping/traceruote
- Tính năng chất lượng dịch vụ (QoS) bảo đảm lượng băng thông cần thiết cho các ứng dụng ưu tiên
-
Điều khiển/Hạn chế việc truy cập Internet
- Lọc trang Web bằng từ khoá, với khả năng báo cáo
- Cho phép/ngăn chặn dữ liệu dựa vào sự thiết lập lịch truy cập theo thời gian
- Kiểm
tra nội dung: Sự phát hiện thời gian thực và khoá các ứng dụng Java
Aplet, Active X, Cookies và Web Proxies (có thể lựa chọn)
- Phân loại nội dung trang Web dựa vào cơ sở dữ liệu của SuftControl (“quản lý vượt cấp”)
-
Giao tiếp vật lý
- Giao tiếp port WAN :10/100Mbps Ethernet
- Giao tiếp port LAN : 10/100Mbps Ethernet
- Port DMZ ngăn cách với miền LAN (10/100Mbps)
- Nguồn : 220AC, đầu cắm 3 chấu phía sau
-
Khả năng giám sát và báo cáo toàn diện
- Báo cáo thời gian thực sự hoạt động của tường lửa và định tuyến qua Syslog
- Cảnh báo qua email khi có sự cố
- Cấu hình và giám sát qua giao diện Web
- Quản lý bảo mật từ xa
- Khả năng kiểm tra và gỡ rối cũng có hiệu lực qua giao tiếp telnet
- Tích hợp sẵn công cụ tự chuẩn đoán
- SNMP Agent với MIB-II
- Kích thước chuẩn 19inches rack-mount
Tổng kết các đặc trưng của Vigor3300V
-
Tường lửa hiệu suất cao
- Dễ dàng định hướng qua giao diện web
- Phòng chống xăm nhập(SPI) mạnh mẽ cho sự hoạt động của cả NAT và non-NAT
- Port WAN cân bằng tải, dự phòng và sẵn sàng cao.
- Hỗ trợ lọc gói dữ liệu và IP DMZ
- DHCP client, Server và Replay
- Thuật toán giới hạn băng thông/tốc độ
- Port DMZ vật lý (có thể lựa chọn)
- Tuân thủ tiêu chuẩn RFC
- Phòng chống tấn công DoS/DDoS trên tất cả các giao tiếp WAN/LAN
- Hỗ trợ nhiều subnet “ảo” (private Subnet) trong LAN
- Xây dựng sẵn công cụ chẩn đoán trên tất cả giao tiếp, và công cụ ping/traceruote
- Tính năng chất lượng dịch vụ (QoS) bảo đảm lượng băng thông cần thiết cho các ứng dụng ưu tiên
-
Điều khiển/Hạn chế việc truy cập Internet
- Lọc trang Web bằng từ khoá, với khả năng báo cáo
- Cho phép/ngăn chặn dữ liệu dựa vào sự thiết lập lịch truy cập theo thời gian
- Kiểm
tra nội dung: Sự phát hiện thời gian thực và khoá các ứng dụng Java
Aplet, Active X, Cookies và Web Proxies (có thể lựa chọn)
- Phân loại nội dung trang Web dựa vào cơ sở dữ liệu của SuftControl (“quản lý vượt cấp”)
-
Giao tiếp vật lý
- Giao tiếp port WAN :10/100Mbps Ethernet
- Giao tiếp port LAN : 10/100Mbps Ethernet
- Port DMZ ngăn cách với miền LAN (10/100Mbps)
- Nguồn : 220AC, đầu cắm 3 chấu phía sau
-
Khả năng giám sát và báo cáo toàn diện
- Báo cáo thời gian thực sự hoạt động của tường lửa và định tuyến qua Syslog
- Cảnh báo qua email khi có sự cố
- Cấu hình và giám sát qua giao diện Web
- Quản lý bảo mật từ xa
- Khả năng kiểm tra và gỡ rối cũng có hiệu lực qua giao tiếp telnet
- Tích hợp sẵn công cụ tự chuẩn đoán
- SNMP Agent với MIB-II
- Kích thước chuẩn 19inches rack-mount
|
|
|
|
|
|
|
|
 |
|
 |
|
|
|
| |
|
|
|
 |
14,070,000 VNĐ |
14,900,000 VNĐ |
16,320,000 VNĐ |
12,020,000 VNĐ | |
|
|
|